Bản dịch của từ Mounting concern trong tiếng Việt

Mounting concern

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mounting concern(Noun)

mˈaʊntɨŋ kˈənsɝn
mˈaʊntɨŋ kˈənsɝn
01

Tích lũy các mối quan tâm có thể dẫn đến những hệ quả nghiêm trọng nếu không được giải quyết.

The accumulation of concerns that may lead to serious implications if not addressed.

Ví dụ
02

Sự gia tăng lo ngại hoặc lo lắng về một vấn đề hoặc tình huống cụ thể.

An increase in worry or apprehension about a particular issue or situation.

Ví dụ
03

Một cảm giác lo âu hoặc băn khoăn đang gia tăng.

A growing feeling of anxiety or unease.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh