Anh - Việt
mourners
Noun
mourners (Noun)
/mˈɔːnəz/
/ˈmɔrnɝz/
AI
Ví dụ
Tại lễ tưởng niệm Maria, những người đến viếng lặng lẽ đứng cạnh 120 người hàng xóm.At Maria's memorial, mourners stood silently beside 120 neighbors.
Tại đám tang của John, những người dự lễ không rời đi trong bài phát biểu cuối cùng.At John's funeral, mourners did not leave during the final speech.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại tang lễ của Maria, những người đưa tang đã dành mười phút mặc niệm.At Maria's funeral, mourners observed ten minutes of silence.
Sau vụ tai nạn, những người đưa tang không công khai đổ lỗi cho tài xế.After the accident, mourners did not blame the driver publicly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại lễ tưởng niệm Maya, những người để tang chia sẻ nỗi buồn qua ba bài phát biểu lặng lẽ.At Maya's memorial, mourners shared sorrow through three quiet speeches.
Sau lễ tang của David, những người để tang không che giấu sự tiếc nuối về nỗi cô đơn của ông.After David's funeral, mourners did not hide their regret about his loneliness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa