Anh - Việt

Bản dịch của từ Mudguard trong tiếng Việt

mudguard

Noun

mudguard (Noun)

/mˈʌdgɑɹd/
/mˈʌdgɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Một miếng che cong hoặc tấm chắn đặt trên bánh xe (thường của xe đạp hoặc xe máy) dùng để ngăn nước, bùn và bẩn văng lên người lái và lên xe khi chạy trên đường.

A curved strip or cover over a wheel of a vehicle especially a bicycle or motorcycle designed to protect the vehicle and rider from water and dirt thrown up from the road.

Ví dụ
Bảo vệ bánh xe trên chiếc xe đạp của anh ấy giữ cho anh ấy sạch sẽ trong những ngày mưa.The mudguard on his bicycle kept him clean during rainy days.
Cô ấy lắp đặt một bảo vệ bánh xe mới trên xe máy của mình để bảo vệ tốt hơn.She installed a new mudguard on her motorcycle for better protection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh