Bản dịch của từ Multimodal trong tiếng Việt

Multimodal

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multimodal(Noun)

mˌʌltimˈɔdəm
mˌʌltimˈɔdəm
01

Một phương pháp dạy học hoặc học tập sử dụng nhiều giác quan khác nhau (ví dụ: kết hợp hình ảnh và âm thanh) để giúp người học tiếp thu tốt hơn.

A type of teaching or learning that uses more than one sense such as visual and auditory.

一种使用多种感官(如视觉和听觉)进行教学或学习的方法。

Ví dụ

Multimodal(Adjective)

mˌʌltimˈɔdəm
mˌʌltimˈɔdəm
01

Liên quan đến hoặc bao gồm nhiều phương thức vận chuyển khác nhau (ví dụ: kết hợp đường bộ, đường biển, đường sắt, đường hàng không) trong một hành trình duy nhất.

Relating to or involving several modes of transportation or types of carriers in a single journey.

涉及多种运输方式的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh