Anh - Việt
multiples
Noun
multiples (Noun)
/mˈʌltɪpəlz/
/ˈməɫtəpəɫz/
AI
Nghĩa 01 · Trong toán học, bội số đề cập đến các số được tạo ra bằng cách nhân một số cụ thể với các số nguyên.
Trong toán học, bội số đề cập đến các số được tạo ra bằng cách nhân một số cụ thể với các số nguyên.
In mathematics multiples refer to the numbers that are obtained by multiplying a specific number by the integers
Ví dụ
Maria nhóm các câu trả lời khảo sát xã hội thành các bội số của năm để lập biểu đồ rõ ràng.Maria grouped social survey responses into multiples of five for clear charts.
Báo cáo không đưa các bội số của mười vào số liệu thu nhập hộ gia đình.The report does not include multiples of ten in household income figures.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Linh, 24 và 36 đều là bội số của 6.Twenty-four and thirty-six are multiples of six in Linh's social survey.
Trong báo cáo dân số của Minh, 15 và 20 không phải là bội số của 6.Fifteen and twenty are not multiples of six in Minh's population report.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Kết quả của phép nhân, đặc biệt khi tích có thể chia cho số ban đầu mà không còn lại số dư.
Kết quả của phép nhân, đặc biệt khi tích có thể chia cho số ban đầu mà không còn lại số dư.
The result of multiplication especially when the product can be divided by the original number without a remainder
Ví dụ
Trong giờ xã hội học, Maria nói rằng mười hai và mười lăm là bội số của ba.In social studies, Maria says twelve and fifteen are multiples of three.
Trong nghiên cứu xã hội, mười hai và mười bốn không phải là bội số của ba.In social research, twelve and fourteen are not multiples of three.
Từ tiếng Việt gần nghĩa