Anh - Việt

Bản dịch của từ Muon trong tiếng Việt

muon

Noun

muon (Noun)

/mjˈuɑn/
/mjˈuɑn/
AI

Nghĩa 01

Một hạt sơ cấp không ổn định (thuộc loại lepton giống electron) có khối lượng khoảng 200 lần electron. Muon xuất hiện nhiều trong bức xạ vũ trụ tới bề mặt Trái Đất.

An unstable subatomic particle of the same class as an electron a lepton but with a mass around 200 times greater Muons make up much of the cosmic radiation reaching the earths surface.

Ví dụ
Muon đóng góp đáng kể vào bức xạ vũ trụ trong bầu khí quyển của chúng ta.Muons contribute significantly to cosmic radiation in our atmosphere.
Muon không ảnh hưởng đến các tương tác xã hội hàng ngày giữa mọi người.Muons do not affect daily social interactions among people.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh