Bản dịch của từ Muon trong tiếng Việt
Muon

Muon (Noun)
Một hạt sơ cấp không ổn định (thuộc loại lepton giống electron) có khối lượng khoảng 200 lần electron. Muon xuất hiện nhiều trong bức xạ vũ trụ tới bề mặt Trái Đất.
An unstable subatomic particle of the same class as an electron a lepton but with a mass around 200 times greater Muons make up much of the cosmic radiation reaching the earths surface.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Muốn" là một động từ tiếng Việt mang nghĩa thể hiện ý muốn, ham muốn hoặc nhu cầu về một hành động, sự vật hoặc trạng thái nào đó. Trong ngữ cảnh giao tiếp, "muốn" thường được sử dụng để diễn đạt mong muốn cá nhân, như trong câu "Tôi muốn ăn". Tuy nhiên, từ này cũng có thể xuất hiện dưới dạng danh từ trong một số cấu trúc ngữ pháp. Không có sự khác biệt đáng kể giữa cách sử dụng "muốn" trong các vùng miền khác nhau của tiếng Việt.
"Muốn" là một động từ tiếng Việt mang nghĩa thể hiện ý muốn, ham muốn hoặc nhu cầu về một hành động, sự vật hoặc trạng thái nào đó. Trong ngữ cảnh giao tiếp, "muốn" thường được sử dụng để diễn đạt mong muốn cá nhân, như trong câu "Tôi muốn ăn". Tuy nhiên, từ này cũng có thể xuất hiện dưới dạng danh từ trong một số cấu trúc ngữ pháp. Không có sự khác biệt đáng kể giữa cách sử dụng "muốn" trong các vùng miền khác nhau của tiếng Việt.
