Bản dịch của từ Lepton trong tiếng Việt

Lepton

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lepton(Noun)

lˈɛptɑn
lˈɛptɑn
01

Một hạt sơ cấp (hạt dưới nguyên tử) như electron, myon hoặc neutrino, không tham gia vào tương tác mạnh giữa các quark. Nói cách khác, lepton là loại hạt cơ bản không chịu lực hạt nhân mạnh.

A subatomic particle such as an electron muon or neutrino which does not take part in the strong interaction.

一种不参与强相互作用的基本粒子,如电子、缪子或中微子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đơn vị tiền tệ cũ của Hy Lạp, từng dùng trong phép tính; bằng một phần trăm (1/100) của đồng drachma.

A former monetary unit of Greece used only in calculations worth one hundredth of a drachma.

希腊旧货币单位,相当于一个德拉克马的百分之一。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ