Bản dịch của từ Mutual recognition trong tiếng Việt

Mutual recognition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mutual recognition(Noun)

mjˈutʃuəl ɹˌɛkəɡnˈɪʃən
mjˈutʃuəl ɹˌɛkəɡnˈɪʃən
01

Sự công nhận sự tồn tại và quyền lực của nhau trong một bối cảnh chung.

The acknowledgment of each other's existence and authority in a shared context.

Ví dụ
02

Sự chấp nhận bởi hai hoặc nhiều bên về một mối quan hệ hoặc thỏa thuận có lợi cho tất cả các bên liên quan.

Acceptance by two or more parties of a relationship or agreement that is beneficial to all involved.

Ví dụ
03

Một nguyên tắc thường được áp dụng trong quan hệ quốc tế mà các quốc gia công nhận quyền lợi và chủ quyền của nhau.

A principle often applied in international relations where states recognize the rights and sovereignty of each other.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh