Bản dịch của từ Narrative strategy trong tiếng Việt

Narrative strategy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrative strategy(Noun)

nˈærətˌɪv strˈeɪtɪdʒi
ˈnɛrətɪv ˈstrætɪdʒi
01

Một kỹ thuật ảnh hưởng đến cách một câu chuyện được kể hoặc trình bày trước khán giả.

A technique that influences the way a story is told or presented to an audience

Ví dụ
02

Một kế hoạch hoặc phương pháp được sử dụng trong việc kể chuyện hoặc truyền tải thông tin.

A plan or method employed in storytelling or conveying information

Ví dụ
03

Cách tiếp cận cụ thể được sử dụng trong việc xây dựng một câu chuyện

The specific approach used in the construction of a narrative

Ví dụ