Bản dịch của từ Nation-building trong tiếng Việt

Nation-building

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nation-building(Noun)

nˈeɪʃənbˌɪldɪŋ
ˈneɪʃənˈbɪɫdɪŋ
01

Một chính sách nhằm thúc đẩy tinh thần đoàn kết và bản sắc chung trong các nhóm đa dạng trong một quốc gia

A policy aimed at fostering a sense of unity and identity among diverse groups within a country.

这是一项旨在增强多元群体之间凝聚力和认同感的政策。

Ví dụ
02

Quá trình xây dựng bản sắc quốc gia và phát triển các thể chế chính phủ

The process of building national identity and developing governmental agencies.

在打造民族身份和发展政府机构的过程中

Ví dụ
03

Nỗ lực của các chính phủ trong việc xây dựng một quốc gia mới hoặc thống nhất một dân tộc

The government's efforts to forge a new nation or unify a people.

各国 governments为建立新国家或统一民众所付出的努力

Ví dụ