Bản dịch của từ Natural grain leather trong tiếng Việt

Natural grain leather

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Natural grain leather(Noun)

nˈætʃɚəl ɡɹˈeɪn lˈɛðɚ
nˈætʃɚəl ɡɹˈeɪn lˈɛðɚ
01

Một loại da giữ nguyên kết cấu và các mẫu hạt tự nhiên của da mà nó được chế tạo từ.

A type of leather that retains the natural texture and grain patterns of the hide from which it is made.

天然纹理皮 - 指保留了原皮具自然质感和纹路的一种皮革

Ví dụ
02

Da được sản xuất mà không có bất kỳ lớp phủ tổng hợp hoặc biến đổi nào trên bề mặt của nó.

Leather that is produced without any synthetic coatings or alterations to its surface.

天然粒面皮 - 指未经任何合成涂层或表面改动的皮革

Ví dụ
03

Thường bền hơn và có vẻ ngoài độc đáo, rõ rệt do những khiếm khuyết tự nhiên của nó.

Generally more durable and has a distinct, unique appearance due to its natural imperfections.

天然纹理皮 - 指因保留了皮革自然的不完美痕迹而具有更耐用性和独特外观的皮革

Ví dụ