Bản dịch của từ Natural tendency trong tiếng Việt

Natural tendency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Natural tendency(Noun)

nˈætʃɚəl tˈɛndənsi
nˈætʃɚəl tˈɛndənsi
01

Một xu hướng tự nhiên hoặc thói quen để hành động theo một cách nào đó.

A natural or habitual disposition to act in a certain way.

Ví dụ
02

Một sự nghiêng hướng bẩm sinh về một hành vi hoặc hành động cụ thể.

An inherent inclination towards a particular behavior or action.

Ví dụ
03

Cách đặc trưng hoặc có thể dự đoán mà một ai đó hoặc điều gì đó có khả năng hành xử.

The characteristic or predictable way in which someone or something is likely to behave.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh