Bản dịch của từ Needless to say trong tiếng Việt

Needless to say

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Needless to say(Idiom)

01

Không cần phải nói, điều đó rõ ràng hoặc hiển nhiên.

He left without saying a word; it's obvious or clear that...

不用说,很明显或者说很清楚的事情。

Ví dụ
02

Không cần thiết phải nói những điều đã rõ ràng rồi.

No need to say anything; it's understood.

不用再多说已经知道的事了。

Ví dụ
03

Dùng để chỉ ra rằng điều gì đó quá rõ ràng đến mức không cần nhắc đến.

It's used to indicate that something is so obvious that it doesn't even need to be mentioned.

用来表示某事非常明显,无需提及。

Ví dụ

Needless to say(Phrase)

nˈidləs tˈu sˈeɪ
nˈidləs tˈu sˈeɪ
01

Thường dùng để giới thiệu điều gì đó được chấp nhận rộng rãi hoặc xem như điều hiển nhiên

This is used to introduce something that is widely accepted or considered obvious.

用来引出普遍接受或视为理所当然的事情

Ví dụ
02

Như điều hiển nhiên hoặc cần phải rõ ràng, điều đó không cần phải nói ra.

It's obvious or should be obvious; there's no need to say it.

这理应不言而喻,或者说是理所当然的事情,不用特别说明的。

Ví dụ
03

Nói điều đã được biết hoặc ám chỉ sẵn

To state something that has been known or implied

为了表达已知或暗示的内容

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh