Anh - Việt

Bản dịch của từ Negative pledge trong tiếng Việt

negative pledge

Noun

negative pledge (Noun)

/nˈɛɡətɨv plˈɛdʒ/
/nˈɛɡətɨv plˈɛdʒ/
AI

Nghĩa 01

Một cam kết pháp lý không làm gánh nặng tài sản cụ thể với nợ hoặc quyền lợi.

A legal commitment not to encumber specific assets with debt or liens.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã ký một cam kết không thế chấp tài sản cho tương lai.The charity signed a negative pledge to protect its assets for future use.
Họ không phát hành cam kết không thế chấp cho quỹ cộng đồng.They did not issue a negative pledge for the community fund.

Nghĩa 02

Một lời hứa của người vay không sử dụng các tài sản nhất định làm tài sản thế chấp cho các khoản nợ khác.

A promise made by a borrower not to use certain assets as collateral for other debts.

Ví dụ
Công ty đã ký một cam kết tiêu cực để bảo vệ tài sản cộng đồng.The company signed a negative pledge to protect community assets.
Tổ chức không đưa ra cam kết tiêu cực cho các khoản quyên góp của mình.The organization did not issue a negative pledge for its donations.

Nghĩa 03

Một điều khoản trong hợp đồng cho vay hạn chế người vay không được chấp nhận các khoản nợ bổ sung có bảo đảm bằng các tài sản nhất định.

A clause in a loan agreement that restricts the borrower from taking on additional debt secured by certain assets.

Ví dụ
Ngân hàng đã đưa vào một cam kết tiêu cực trong hợp đồng vay của John.The bank included a negative pledge in the loan agreement for John.
Họ không hiểu cam kết tiêu cực trong hợp đồng thế chấp của mình.They did not understand the negative pledge in their mortgage agreement.