Bản dịch của từ Neptune trong tiếng Việt

Neptune

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neptune(Noun)

nˈɛptjun
nˈɛptun
01

Hành tinh thứ tám và xa Mặt Trời nhất trong Hệ Mặt Trời.

The eighth and farthest known planet from the sun in the solar system.

Ví dụ
02

Hành tinh thứ tám và xa nhất đã biết trong Hệ Mặt Trời, nằm ngoài Sao Hải Vương, có màu xanh lam và là một hành tinh khí.

The eighth and farthest known planet from the Sun in the Solar System.

Ví dụ

Neptune(Noun Countable)

nˈɛptjun
nˈɛptun
01

Từ này dùng để chỉ một người rất quan tâm hoặc say mê một hoạt động hay chủ đề cụ thể.

A person who has an interest in or enthusiasm for a particular activity or subject.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ