Bản dịch của từ Networking events trong tiếng Việt
Networking events
Noun [U/C]

Networking events(Noun)
nˈɛtwɜːkɪŋ ɪvˈɛnts
ˈnɛtˌwɝkɪŋ ˈɛvənts
01
Các buổi gặp gỡ xã hội được tổ chức nhằm tạo điều kiện kết nối và tạo dựng mối quan hệ nghề nghiệp.
Social gatherings designed to facilitate networking and professional connections
Ví dụ
02
Những dịp mọi người tụ họp để trao đổi thông tin và tài nguyên
Occasions where people come together to exchange information and resources
Ví dụ
03
Các sự kiện nhằm giúp mọi người gặp gỡ những người trong ngành của họ để phát triển sự nghiệp.
Events aimed at helping individuals meet others in their industry for career development
Ví dụ
