Bản dịch của từ Neurapraxia trong tiếng Việt

Neurapraxia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neurapraxia(Noun)

nʊɹɑpɹˈæskiə
nʊɹɑpɹˈæskiə
01

Rối loạn tạm thời chức năng của dây thần kinh thường biểu hiện bằng yếu cơ hoặc liệt tạm thời kèm theo cảm giác khác lạ (tê, châm chích), do tổn thương nhẹ khu trú ở dây thần kinh.

Transient dysfunction of a nerve typically seen as muscle weakness or paralysis with subjective sensory disturbance caused by a focal minor injury to the nerve an instance of this.

神经功能暂时障碍,通常表现为肌肉无力或麻痹,伴随感觉异常。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh