Bản dịch của từ Neuromarketing trong tiếng Việt

Neuromarketing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neuromarketing(Noun)

nˌʊɹoʊmˌɑɹkətˈɛŋk
nˌʊɹoʊmˌɑɹkətˈɛŋk
01

Neuromarketing là nghiên cứu thị trường sử dụng các phương pháp theo dõi hoạt động não bộ và hành vi (như chụp hình não, theo dõi mắt) để phân tích phản ứng của người tiêu dùng đối với sản phẩm, quảng cáo, hay thương hiệu.

Market research of a type using processes such as neuroimaging and eye tracking in order to analyse the way in which a consumers brain responds to particular products advertisements brands etc.

神经市场营销

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh