Bản dịch của từ New construction trong tiếng Việt

New construction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New construction(Noun)

njˈuː kənstrˈʌkʃən
ˈnu kənˈstrəkʃən
01

Một công trình như nhà ở hoặc văn phòng vừa mới được xây dựng.

A structure such as a house or office that has been built recently

Ví dụ
02

Lĩnh vực hoặc ngành công nghiệp liên quan đến việc lập kế hoạch và xây dựng các cơ sở mới.

The field or industry involving the planning and building of new facilities

Ví dụ
03

Quá trình hoặc hành động xây dựng một tòa nhà hoặc công trình chưa từng tồn tại trước đây.

The process or act of creating a building or structure that has not previously existed

Ví dụ