Bản dịch của từ Ngo trong tiếng Việt
Ngo
Noun [U/C]

Ngo(Noun)
ˈɛŋɡˌuː
ˈɛŋˈɡu
01
Một tổ chức không thuộc chính phủ và thường tập trung vào các vấn đề xã hội, môi trường hoặc nhân đạo.
An organization that is not a part of government and typically is focused on social environmental or humanitarian issues
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tổ chức phi chính phủ thường là một nhóm phi lợi nhuận hoạt động độc lập với chính phủ.
A nongovernmental organization typically a nonprofit group that operates independently of government
Ví dụ
