Bản dịch của từ No fault liability trong tiếng Việt

No fault liability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

No fault liability(Noun)

nˈoʊ fˈɔlt lˌaɪəbˈɪlɨti
nˈoʊ fˈɔlt lˌaɪəbˈɪlɨti
01

Một học thuyết pháp lý qui định một bên phải chịu trách nhiệm về thiệt hại bất kể có lỗi hay sơ suất.

A legal principle states that one party must be responsible for damages regardless of fault or negligence.

一个法律原则规定,一方应对损失负责,无论是否存有过错或疏忽。

Ví dụ
02

Một loại hợp đồng bảo hiểm chi trả thiệt hại bất kể ai là người có lỗi trong vụ tai nạn.

This is a type of insurance policy that pays for damages regardless of who was at fault in an accident.

这是一种保险合同,无论事故责任归谁,都由保险公司赔偿损失。

Ví dụ
03

Một tình huống mà bên chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại mà không cần phải chứng minh hành vi phạm lỗi của bên đó.

A situation where one party is held liable for damages without needing to prove the other's wrongful conduct.

这是一种责任无须证明过错的一方向另一方承担赔偿责任的情况。

Ví dụ