Bản dịch của từ No-tolerance policy trong tiếng Việt

No-tolerance policy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

No-tolerance policy(Phrase)

nˌəʊtəʊlərˈæns pˈɒlɪsi
noʊˈtɑɫɝəns ˈpɑɫɪsi
01

Một chính sách nghiêm ngặt nhằm ngăn chặn hành động không phù hợp bằng cách áp dụng kỷ luật hoặc hình phạt ngay lập tức.

A strict policy aimed at preventing inappropriate actions by imposing immediate discipline or penalties

Ví dụ
02

Một chính sách không cho phép bất kỳ hình thức nào vi phạm hoặc lệch lạc khỏi những tiêu chuẩn hoặc quy tắc nhất định.

A policy that does not allow any form of deviation or transgression from certain standards or rules

Ví dụ
03

Một chính sách áp đặt hậu quả nghiêm khắc cho những hành vi hoặc hành động nhất định mà không có ngoại lệ.

A policy that enforces strict consequences for certain behaviors or actions without exception

Ví dụ