Bản dịch của từ Nominal account trong tiếng Việt
Nominal account
Noun [U/C]

Nominal account(Noun)
nˈɑmənəl əkˈaʊnt
nˈɑmənəl əkˈaʊnt
Ví dụ
02
Trong kế toán, một tài khoản không tồn tại vật lý hay thực thể cụ thể nào nhưng được dùng để phân loại các khoản mục.
In accounting, an account doesn't have a physical or tangible existence but is used for classification purposes.
在会计中,没有实体或实际存在的账户,仅用于分类的目的。
Ví dụ
