Bản dịch của từ Non-economic entities trong tiếng Việt

Non-economic entities

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-economic entities(Noun)

nˌɒnɪkənˈɒmɪk ˈɛntɪtiz
ˌnɑnəkəˈnɑmɪk ˈɛntɪtiz
01

Các tổ chức hoạt động mà không nhằm mục đích tạo ra lợi nhuận kinh tế.

Entities that operate without the aim of generating economic gain

Ví dụ
02

Một nhóm hoặc tổ chức không chủ yếu tập trung vào việc kiếm lợi nhuận.

A group or organization that does not primarily focus on making a profit

Ví dụ
03

Các tổ chức hoặc cơ quan cung cấp dịch vụ hoặc lợi ích mà không có mục đích thương mại.

Organizations or bodies that provide services or benefits without commercial intent

Ví dụ