Bản dịch của từ Non-investment in protection trong tiếng Việt

Non-investment in protection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-investment in protection(Noun)

nˌɒnɪnvˈɛstmənt ˈɪn prətˈɛkʃən
ˈnɑnɪnˌvɛstmənt ˈɪn prəˈtɛkʃən
01

Một tình huống trong đó nguồn vốn được phân bổ cho các lĩnh vực khác thay vì đầu tư vào các biện pháp bảo vệ.

A situation where funds are allocated elsewhere rather than towards protective investments

Ví dụ
02

Hành động không đầu tư vào các biện pháp bảo vệ hoặc hệ thống an ninh.

The act of not investing in protective measures or security systems

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả việc thiếu cam kết tài chính trong việc bảo vệ tài sản hoặc lợi ích.

A term used to describe a lack of financial commitment to safeguard assets or interests

Ví dụ