Bản dịch của từ Non-permittee trong tiếng Việt

Non-permittee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-permittee(Noun)

nˌɒnpəmˈɪti
ˈnɑnpɝˈmɪti
01

Một cá nhân bị loại trừ khỏi việc nhận giấy phép cho một số hành động hoặc hoạt động cụ thể.

An individual who is excluded from receiving a permit for certain actions or operations

Ví dụ
02

Người không được cấp phép chính thức cần thiết để thực hiện một số nhiệm vụ hoặc hoạt động nhất định.

Someone who is not granted the official consent needed to perform certain tasks or activities

Ví dụ
03

Một người hoặc tổ chức không có giấy phép hoặc sự cho phép cho một hoạt động cụ thể.

A person or entity that does not hold a permit or authorization for a specific activity

Ví dụ