Bản dịch của từ Non-probability sample trong tiếng Việt

Non-probability sample

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-probability sample(Noun)

nˌɑpɹəbəlˈɪtɨsti sˈæmpəl
nˌɑpɹəbəlˈɪtɨsti sˈæmpəl
01

Thường được sử dụng trong nghiên cứu định tính hoặc các nghiên cứu khám phá.

Often used in qualitative research or exploratory studies.

Ví dụ
02

Một mẫu được chọn dựa trên phán đoán chủ quan thay vì chọn ngẫu nhiên.

A sample selected based on subjective judgment rather than random selection.

Ví dụ
03

Một loại phương pháp lấy mẫu trong đó không phải tất cả các cá nhân đều có cơ hội được chọn.

A type of sampling method where not all individuals have a chance of being selected.

Ví dụ