Bản dịch của từ Non-written interface trong tiếng Việt

Non-written interface

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-written interface(Noun)

nˈɒnrɪtən ˈɪntəfˌeɪs
ˈnɑnˈrɪtən ˈɪntɝˌfeɪs
01

Một loại giao diện không sử dụng văn bản viết làm phương tiện giao tiếp.

A type of interface that does not use written text as a medium of communication

Ví dụ
02

Giao diện người dùng chủ yếu dựa vào hình thức tương tác phi văn bản như hình ảnh, âm thanh hoặc các dạng khác.

A user interface that primarily relies on visual auditory or other nontextual forms of interaction

Ví dụ
03

Một giao diện sử dụng các cử chỉ, biểu tượng hoặc hình ảnh thay vì ngôn ngữ viết.

An interface that involves gestures symbols or images instead of written language

Ví dụ