Bản dịch của từ Nonconfrontation trong tiếng Việt
Nonconfrontation
Noun [U/C]

Nonconfrontation(Noun)
nˌɒnkənfrəntˈeɪʃən
ˌnɑnkənfrənˈteɪʃən
Ví dụ
02
Một tình huống trong đó xung đột hoặc thù địch được cố ý tránh né.
A situation in which conflict or hostility is intentionally avoided
Ví dụ
03
Một chiến lược duy trì hòa bình bằng cách kiềm chế các hành vi xâm lược.
A strategy of maintaining peace by refraining from aggressive behaviors
Ví dụ
