Bản dịch của từ Nonexistent duty trong tiếng Việt

Nonexistent duty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonexistent duty(Noun)

nˌɒnɪɡzˈɪstənt djˈuːti
ˌnɑnɪɡˈzɪstənt ˈduti
01

Một nghĩa vụ hoặc yêu cầu không tồn tại, là điều gì đó được tưởng tượng hoặc hư cấu.

A duty or requirement that does not exist something that is imagined or fictitious

Ví dụ
02

Một vai trò hoặc trách nhiệm đã được giao nhưng không thể thực hiện được do không tồn tại.

A role or responsibility that is assigned but cannot be fulfilled due to its nonexistence

Ví dụ
03

Một nghĩa vụ hoặc nhiệm vụ được coi là cần thiết nhưng lại thiếu thực tế hoặc không có nội dung.

An obligation or task considered to be necessary but lacking in reality or substance

Ví dụ