Bản dịch của từ Nonexistent duty trong tiếng Việt
Nonexistent duty
Noun [U/C]

Nonexistent duty(Noun)
nˌɒnɪɡzˈɪstənt djˈuːti
ˌnɑnɪɡˈzɪstənt ˈduti
01
Một nghĩa vụ hoặc yêu cầu không tồn tại, là điều gì đó được tưởng tượng hoặc hư cấu.
A duty or requirement that does not exist something that is imagined or fictitious
Ví dụ
02
Một vai trò hoặc trách nhiệm đã được giao nhưng không thể thực hiện được do không tồn tại.
A role or responsibility that is assigned but cannot be fulfilled due to its nonexistence
Ví dụ
