Bản dịch của từ Normal academic potential trong tiếng Việt

Normal academic potential

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Normal academic potential(Noun)

nˈɔːməl ˌækɐdˈɛmɪk pəʊtˈɛnʃəl
ˈnɔrməɫ ˌækəˈdɛmɪk pəˈtɛnʃəɫ
01

Một giá trị hoặc thước đo được coi là điển hình hoặc trung bình.

A value or measurement that is considered to be typical or average

Ví dụ
02

Trạng thái hoặc tình trạng thông thường của một cái gì đó

The usual state or condition of something

Ví dụ
03

Tuân theo tiêu chuẩn hoặc mô hình thông thường của một loại cụ thể.

Conforming to the standard or the usual pattern of a particular category

Ví dụ