Bản dịch của từ North east trong tiếng Việt

North east

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

North east(Noun)

nˌɔɹθˈist
nˌɔɹθˈist
01

Hướng nằm về bên trái khi bạn nhìn mặt trời mọc (tức là hướng nằm giữa bắc và đông).

The direction that is on your left when you watch the sun rise.

朝东偏北的方向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khu vực lạnh quanh cực Bắc của Trái Đất (vùng gần Bắc Cực).

The cold area of the world that is around the North Pole.

寒冷的北极地区

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

North east(Adjective)

nˌɔɹθˈist
nˌɔɹθˈist
01

Ở phía đông-bắc; thuộc về khu vực phía đông bắc của một nơi hoặc vùng nào đó (từ dùng để miêu tả vị trí hoặc nguồn gốc).

In or from the northeast part of a place or area.

东北方的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh