Bản dịch của từ Northeast inhabitant trong tiếng Việt
Northeast inhabitant
Noun [U/C]

Northeast inhabitant(Noun)
nˈɔːθiːst ɪnhˈæbɪtənt
ˈnɔrˈθist ˌɪnˈhæbɪtənt
Ví dụ
02
Một người bản địa đến từ phần đông bắc của một khu vực hoặc quốc gia cụ thể
An individual native to the northeastern part of a specific region or country
Ví dụ
03
Một cư dân của vùng đông bắc Hoa Kỳ, đặc biệt là trong các cuộc thảo luận về bản sắc khu vực.
A resident of the northeastern United States particularly during discussions of regional identity
Ví dụ
