Bản dịch của từ Not fully accountable trong tiếng Việt

Not fully accountable

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not fully accountable(Phrase)

nˈɒt fˈʊli ɐkˈaʊntəbəl
ˈnɑt ˈfʊɫi əˈkaʊntəbəɫ
01

Cho thấy không có nghĩa vụ phải đưa ra câu trả lời hoặc lý do biện minh

Indicating a lack of obligation to provide an answer or justification

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ rằng một người không bị bắt buộc phải giải thích hoặc biện minh cho hành động hoặc quyết định của mình

Used to indicate that one is not obliged to explain or justify ones actions or decisions

Ví dụ
03

Không chịu trách nhiệm về hậu quả tài chính hoặc đạo đức của những hành động của một người

Not responsible for the financial or moral consequences of ones actions

Ví dụ