Bản dịch của từ Not give an inch trong tiếng Việt

Not give an inch

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not give an inch(Phrase)

nˈɑt ɡˈɪv ˈæn ˈɪntʃ
nˈɑt ɡˈɪv ˈæn ˈɪntʃ
01

Giữ vững quan điểm của mình mặc dù có áp lực.

To maintain one's position firmly despite pressure.

不退让 - 坚守立场,即使面临压力也坚定维护自己的观点或地位

Ví dụ
02

Từ chối nhượng bộ hoặc thỏa hiệp trong một cuộc tranh luận hoặc thương lượng.

To refuse to yield or compromise in a disagreement or negotiation.

不退让 - 在争论或谈判中拒绝妥协或让步

Ví dụ
03

Rất kiên định hoặc quyết đoán trong ý kiến hoặc niềm tin của mình.

To be very steadfast or resolute in one's opinions or beliefs.

不退让 - 在意见或信仰上非常坚定或果断

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh