Bản dịch của từ Noted practitioners trong tiếng Việt

Noted practitioners

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Noted practitioners(Noun)

nˈəʊtɪd præktˈɪʃənəz
ˈnoʊtɪd prækˈtɪʃənɝz
01

Một người thực hiện một nhiệm vụ hoặc vai trò cụ thể trong một lĩnh vực chuyên môn nhất định.

A person who performs a specific task or role in a certain area of expertise

Ví dụ
02

Những cá nhân được công nhận vì những đóng góp của họ cho một lĩnh vực hoặc ngành nghề cụ thể.

Individuals recognized for their contributions to a particular discipline or practice

Ví dụ
03

Một người có chuyên môn trong lĩnh vực hoặc nghề nghiệp cụ thể.

A person who is expert in a particular field or profession

Ví dụ