Bản dịch của từ Nuclear alliance trong tiếng Việt
Nuclear alliance
Phrase

Nuclear alliance(Phrase)
njˈuːkliə ˈɔːliəns
ˈnuˌkɫɪr ˈɔɫjəns
01
Một liên minh được thành lập chủ yếu để hợp tác trong lĩnh vực năng lượng hạt nhân hoặc chương trình vũ khí.
An alliance formed primarily for cooperation in nuclear energy or weapons programs
Ví dụ
02
Một sự hợp tác hoặc thỏa thuận giữa các quốc gia, tổ chức hoặc bên liên quan về việc sử dụng, phát triển hoặc kiểm soát công nghệ hạt nhân hoặc vũ khí hạt nhân.
A partnership or agreement between nations organizations or stakeholders concerning the use development or control of nuclear technology or weapons
Ví dụ
03
Một sự hợp tác chiến lược nhằm giải quyết những lợi ích chung liên quan đến năng lực hạt nhân.
A strategic collaboration that addresses mutual interests related to nuclear capabilities
Ví dụ
