Bản dịch của từ Nuclear resolution trong tiếng Việt
Nuclear resolution
Phrase

Nuclear resolution(Phrase)
njˈuːkliə rˌɛzəlˈuːʃən
ˈnuˌkɫɪr ˌrɛzəˈɫuʃən
01
Một quyết định hoặc đề xuất nhằm tìm kiếm giải pháp cho các vấn đề liên quan đến hạt nhân trong quan hệ quốc tế.
A decision or proposal aimed at finding solutions to nuclearrelated problems in international relations
Ví dụ
02
Một nghị quyết nhằm giải quyết hoặc điều chỉnh vũ khí hạt nhân hoặc năng lượng hạt nhân.
A resolution aimed at addressing or regulating nuclear weapons or energy
Ví dụ
03
Một quyết định hoặc xác định chính thức được đưa ra bởi một cơ quan có thẩm quyền liên quan đến chính sách hay vấn đề hạt nhân.
A formal decision or determination made by an authoritative body concerning nuclear policy or issues
Ví dụ
