Bản dịch của từ Nucleus trong tiếng Việt

Nucleus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nucleus (Noun)

nˈukliəs
nˈukliəs
01

Phần trung tâm và quan trọng nhất của một đối tượng, phong trào hoặc nhóm, tạo thành cơ sở cho hoạt động và sự phát triển của nó.

The central and most important part of an object movement or group forming the basis for its activity and growth.

Ví dụ

The family is the nucleus of society.

Gia đình là hạt nhân của xã hội.

In a community, schools serve as the nucleus of education.

Trong cộng đồng, trường học là hạt nhân của giáo dục.

The local library acts as the nucleus of knowledge sharing.

Thư viện địa phương là hạt nhân của việc chia sẻ kiến thức.

Dạng danh từ của Nucleus (Noun)

SingularPlural

Nucleus

Nuclei

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Nucleus cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nucleus

Không có idiom phù hợp