ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nuking
Chịu đựng nhiệt độ hoặc áp lực cực độ
To subject to extreme heat or pressure
Phá hủy hoặc làm hư hại hoàn toàn bằng cách sử dụng vũ khí hạt nhân.
To destroy or damage completely with the use of nuclear weapons
Nấu ăn trong lò vi sóng
To cook food in a microwave oven