Anh - Việt

Bản dịch của từ Obsequiousness trong tiếng Việt

obsequiousness

Noun

obsequiousness (Noun)

/ɒbsˈɛkwɪəsnəs/
/ɑbˈsikwiəsnəs/
AI

Nghĩa 01

Chất lượng của sự nịnh bợ, tuân theo một cách hèn mọn hoặc sự tôn trọng.

The quality of being obsequious servile compliance or deference

Ví dụ
Sự xu nịnh của anh ấy với quản lý làm nhiều nhân viên khó chịu trong công ty.His obsequiousness to the manager annoyed many employees at the office.
Sự xu nịnh không giúp bạn có bạn thật trong các sự kiện xã hội.Obsequiousness does not help you make true friends in social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự háo hức thái quá để làm hài lòng hoặc tuân theo ai đó.

Excessive eagerness to please or obey someone else

Ví dụ
Sự phục tùng quá mức của cô ấy với quản lý đã làm phiền tất cả nhân viên ở Starbucks.Her obsequiousness to the manager annoyed all the employees at Starbucks.
Sự nịnh hót không giúp ích khi bạn nói trong các cuộc thảo luận nhóm IELTS.Obsequiousness is not helpful when you speak during IELTS group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành vi quá phục tùng để nịnh hót vì lý do ích kỷ

Overly submissive behavior flattery for selfserving reasons

Ví dụ
Sự xu nịnh của anh ấy với quản lý có vẻ giả tạo trong cuộc họp nhóm.His obsequiousness to the manager seemed fake during the team meeting.
Sự xu nịnh không giúp bạn kết bạn thật sự ở trường.Obsequiousness does not help you make real friends at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa