Anh - Việt

Bản dịch của từ Observably trong tiếng Việt

observably

Adverb

observably (Adverb)

/ˈəbzɝvəbli/
/ˈəbzɝvəbli/
AI

Nghĩa 01

Một cách có thể thấy hoặc nhận ra được; rõ ràng, dễ quan sát.

In a way that is able to be seen or noticed.

Ví dụ
Cộng đồng rõ ràng đã cải thiện sau khi công viên mới được xây dựng.The community observably improved after the new park was built.
Những thay đổi trong hành vi xã hội không rõ ràng trong suốt nghiên cứu.The changes in social behavior were not observably significant during the study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh