Bản dịch của từ Observation study trong tiếng Việt
Observation study

Observation study(Noun)
Một cuộc điều tra thu thập dữ liệu qua quan sát trực tiếp thay vì khảo sát hay thực nghiệm.
This is an investigation where data is gathered through direct observation rather than surveys or experiments.
这是一项通过直接观察而非调查或实验收集数据的研究。
Một phương pháp nghiên cứu dựa trên việc quan sát và ghi chép có hệ thống các hành vi, sự kiện hoặc quá trình.
This is a research method that involves systematically observing and recording behaviors, events, or processes.
这是一种研究方法,通过系统地观察和记录行为、事件或过程来进行研究。
Một dạng nghiên cứu mà nhà nghiên cứu quan sát hành vi đang diễn ra và không tác động đến môi trường.
This is a type of study where researchers observe ongoing behaviors without interfering with the environment.
这是一种研究方法,研究者观察事物的实际表现,而不干预环境。
