Bản dịch của từ Occasional buy trong tiếng Việt
Occasional buy
Noun [U/C]

Occasional buy(Noun)
əkˈeɪʒənəl bˈaɪ
əˈkeɪʒənəɫ ˈbaɪ
Ví dụ
02
Một giao dịch mua được thực hiện không thường xuyên hoặc không theo chu kỳ đều đặn.
A purchase made infrequently or at irregular intervals
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả một giao dịch mua không tiêu chuẩn hoặc một lần.
A term used to describe a nonstandard or oneoff acquisition
Ví dụ
