ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Occipito posterior
Thường liên quan đến ca sinh khó do vị trí của bé lúc sinh.
It often relates to difficult labor due to the baby's position during delivery.
这通常与分娩时婴儿的体位有关,可能导致生产困难。
Vị trí thai nhi trong quá trình sinh nơi đầu của bé hướng về phía lưng của mẹ.
This is a fetal position during childbirth where the baby's head is facing toward the mother's back.
胎儿在分娩时呈现的姿势,宝宝的后脑勺朝向母亲的背部。
Ký hiệu vị trí của phía sau hộp sọ so với xương chậu của người mẹ.
Only the position of the back of the head (occiput) is relevant to the mother's pelvis.
Chỉ vị trí của phần sau của đầu (ngõa thái) liên quan đến khung chậu của người mẹ.