Bản dịch của từ Occipitofrontalis trong tiếng Việt

Occipitofrontalis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occipitofrontalis(Noun)

əkˌɪstəpˈɑntəfɚəs
əkˌɪstəpˈɑntəfɚəs
01

Cơ chẩm-trán (còn gọi là cơ đầu da) là một cơ lớn, mảnh và phẳng ở vùng da đầu, gồm phần chẩm (gắn vào xương chẩm và xương thái dương) và phần trán (ở phía trước), ngăn cách bởi cân đầu (gân rộng ở da đầu). Cơ này kéo da đầu ra sau và nâng lông mày.

More fully occipitofrontalis muscle A large flat muscle of the scalp consisting of an occipital portion arising from the occipital and temporal bones and a frontal portion that are separated by the epicranial aponeurosis and serving to draw the scalp backwards raising the eyebrows.

枕额肌,头皮的一块大平面肌肉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh