Bản dịch của từ Occitan trong tiếng Việt

Occitan

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occitan (Noun)

ˈɒksɪtən
ˈɑksɪtən
01

Người thuộc vùng Occitanie, một vùng lịch sử và văn hóa ở miền nam nước Pháp.

A person from Occitania a historical and cultural region in southern France

Ví dụ
02

Ngôn ngữ Rôman được nói chủ yếu ở miền nam nước Pháp và một số vùng thuộc các nước lân cận.

A Romance language spoken mainly in southern France and in parts of neighbouring countries

Ví dụ

Occitan (Adjective)

ˈɒksɪtən
ˈɑksɪtən
01

Thuộc về vùng Occitanie, người dân của vùng này hoặc ngôn ngữ của họ.

Relating to Occitania its people or their language

Ví dụ