Bản dịch của từ Occitan trong tiếng Việt

Occitan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occitan(Noun)

ˈɒksɪtən
ˈɑksɪtən
01

Một thành viên của nhóm người nói tiếng Occitan

A member of the group of Occitan speakers.

讲奥克语的人群中的一员

Ví dụ
02

Một ngôn ngữ lãng mạn được nói ở miền nam Pháp, các thung lũng Occitan của Ý và Val d'Aran của Tây Ban Nha.

It's a Romance language spoken in southern France, the Occitan valleys in Italy, and the Val d'Aran valley in Spain.

这是一种属于罗曼语族的语言,主要在法国南部、意大利的奥克语谷以及西班牙的阿兰谷地区使用。

Ví dụ
03

Di sản văn hóa và lịch sử liên quan đến các khu vực nói tiếng Occitan

Culture and historical heritage are closely tied to the Occitan-speaking regions.

文化和历史遗产与讲奥克语的地区紧密相连。

Ví dụ