Anh - Việt

Bản dịch của từ Occurs trong tiếng Việt

occurs

Verb

occurs (Verb)

/ˈɒkɜːz/
/ˈɑkɝz/
AI

Nghĩa 01

xảy ra hoặc diễn ra vào một thời điểm hay trong một tình huống nào đó

to happen to take place

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tồn tại hoặc được tìm thấy ở một nơi, hoàn cảnh hay chất cụ thể

to exist or be found in a particular place situation or substance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

bất chợt xuất hiện trong suy nghĩ của ai đó

to come into someones mind unexpectedly

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh