Bản dịch của từ Ocimum basilicum trong tiếng Việt

Ocimum basilicum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ocimum basilicum(Noun)

ˈəʊsɪməm bˈæsɪlˌɪkəm
ˈoʊsɪməm ˌbæˈsɪɫɪkəm
01

Được sử dụng như một loại rau gia vị, đặc biệt trong ẩm thực Ý.

Used as a culinary herb especially in Italian cuisine

Ví dụ
02

Một loài cây được trồng vì lá thơm của nó.

A species of plant cultivated for its aromatic leaves

Ví dụ
03

Một loại thảo mộc thuộc họ bạc hà, thường được biết đến là húng quế, được sử dụng trong nấu ăn và có công dụng medicinal.

A herb of the mint family commonly known as basil used in cooking and for medicinal purposes

Ví dụ