ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Oct
Một thuật ngữ được sử dụng trong toán học và khoa học để chỉ hệ số tám
A term used in mathematics and science to denote a base of eight
Một tiền tố có nghĩa là tám hoặc thứ tám
A prefix meaning eight or eighth
Tháng Tám, tháng thứ tám của năm theo lịch Gregory, nổi tiếng với 31 ngày.
The eighth month of the year in the Gregorian calendar known for having 31 days
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/Oct/